Vietnamese words list

The goal of this list is to provide you a general idea of the Vietnamese language. The words list shown below does not contain the most common Vietnamese words, but a wide variation of randomly chosen words.

EnglishVietnamese (tiếng Việt)
to pushđẩy
greenlục
smallnhỏ, bé
man (human being)người
womanđàn bà, phụ nữ
to comeđến
to digđào
to standdậy *(action)*
wifevợ
biglớn, to lớn, bự
backlưng
husbandchồng
to seethấy, nhìn (look), trông
fathercha
dustbụi
saltmuối
windgió
correctđúng
childcon
animalthú
flowerhoa, bông
bonexương
neargần
to livesống
waternước
to walkbước, đi
to scratchgãi, cạo, cào
to singhát
dayban ngày
straightthẳng
to saynói
to breathehô hấp, thở
handbàn tay
firelửa
lakehồ
fat (noun)mỡ
to eatăn
tongue (organ)lưỡi
to holdcầm
stoneđá
to laughcười
sharp (as a knife)sắc, bén
whenkhi nào *(interrogative)*
warmnóng
louserận, chấy
leaf
twohai
alltất cả
wechúng ta *(inclusive)*, chúng tôi *(exclusive)*
to throwném, chọi
to burncháy
stickgậy, cây, gổ
badxấu, tồi, dở, kém
fruitquả, trái
seedhạt
meatthịt
threeba
to bitecắn
birdchim
starngôi sao
kneeđầu gối
to hitđánh
fivenăm
to squeezenắm chặt, siết chặt
goodtốt, ngon, hay (act), giỏi (work)
to splitchẻ
otherkhác
to diechết
snowtuyết
wetướt
newmới
tailđuôi
shortngắn
theređó
to freezeđông lại, đóng băng
to stabđâm dao găm
longdài
smokekhói
dogchó
to smellngửi
dull (as a knife)mòn
roundtròn
wormsâu, giòi, trùng
bellybụng
farxa
you (plural)các anh, các ông *
heanh ấy, ông ấy *
livergan
narrowchặt
mountainnúi
to turn (intransitive)quay
widerộng
thiscái này, việc này
to sleepngủ
you (singular)anh, ông *
to flybay
heavynặng
mouthmiệng, mồm
whatcái chi *(interrogative)*
headđầu
fingernailmóng
to drinkuống
Itôi
to vomitnôn mửa, thổ, ối
rootrễ
yearnăm
smoothnhẵn
to thinknghĩ
to huntsăn
bark (of a tree)vỏ
onemột
to floatnổi
to fightchiến đấu
to lie (as in a bed)nằm ra *(action)*
eyemắt
eartai
yellowvàng
sunmặt trời
cloudmây
fourbốn
eggtrứng
seabiển
oldcổ, cũ
thinmỏng
somemấy
icenước đá, băng
to cutcắt
thickdày
to pullkéo
hornsừng
fogsương mù
to killgiết
whitetrắng
to tietrói, buộc, bó
legcẳng chân, chân
to sitngồi *(action)*
to knowbiết
howsao *(interrogative)*
hearttrái tim
forestrừng
gutslòng, ruột
ashtro
nosemũi
rightphải
grasscỏ
to givecho, tặng
toothrăng
rottenthối, ủng, mục, mủn
hairtóc
manynhiều
fewít
bloodmáu
earthđất
fullđầy
nightban đêm, tối
to sewkhâu, may
sandcát
to washgiặt
blackđen
featherlông
to hearnghe
dirtybẩn, dơ
fish
treecây
heređây
roadđường
redđỏ
thatcái ấy, việc ấy
to fearsợ
whoai *(interrogative)*
wingcánh
to flowchảy
breastvú, ngực
to playchơi
skytrời
coldlạnh
skinda
neckcổ
to suckmút, hút (straw), bú (breast)
to swellsưng lên
to blowthổi
theycác anh ấy, các ông ấy *
rainmưa
to fallngã, rơi
mothermẹ
riversông
ropedây
to rubcọ xát, chà xát
whereở̛ đâu *(no movement, interrogative)*
to wipelau, chùi
drykhô
moontrăng
to countđếm
man (adult male)đàn ông, trai
footbàn chân
notkhông
snakerắn
to swimbơi
to spitnhổ, khạc

Additional learning resources

﹤ Back to the language page